• MÁY ĐO THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỆN CƠ BẢN PAT-805 MÁY ĐO THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỆN CƠ BẢN PAT-805

Tên sản phẩm:MÁY ĐO THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỆN CƠ BẢN PAT-805

Model:
Hãng sản xuất:
Xuất xứ:G7
Giá:Liên hệ

 

MÁY ĐO THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỆN CƠ BẢN PAT-805

 

 

 Hãng sản xuất: Sonel

Bảo hành: 12 tháng

Liên hệ hotline: 098 312 2058/ sale@thietbihitech.vn

 

 

Máy đo kỹ thuật số PAT-805 được sử dụng để đo các thông số cơ bản của các thiết bị điện di động (dụng cụ điện, hàng gia dụng tiêu dùng, ...) xác định độ an toàn của các vật dụng này: sức chịu đựng của dây dẫn bảo vệ, tính cách điện, tính liên tục của các kết nối, dòng điện rò rỉ, điện năng v v.

 

Đo điện trở đất bảo vệ I = 200 mA

(Lớp bảo vệ I)

Phạm vi hiển thị

                     Độ phân giải

Độ chính xác

0,00...0,99 Ω

0,01 Ω

±(4% m.v. + 2 digits)

1,00...19,99 Ω

±(4% m.v. + 3 digits)

 

 

• dòng điện đo kiểm: ≥ 200 mA cho R = 0,2 ... 1,99 Ω

• Giới hạn trên có thể điều chỉnh trong phạm vi 10 mΩ ... 1,99 Ω với độ phân giải 0,01 Ω

• Thời gian đo được điều chỉnh theo khoảng 1 ... 60 giây, với độ phân giải 1 giây

 

Đo điện trở đất bảo vệ đất I = 10 A

(Lớp bảo vệ I)

 

Phạm vi hiển thị

                     Độ phân giải

Độ chính xác

0...999 mΩ

1 mΩ

±(3% m.v. + 4 digits)

1,00...1,99 Ω

0,01 Ω

 

·         • phương pháp kỹ thuật

• dòng điện thử nghiệm: ≥10 A cho R≤0,5 Ω

• Giới hạn điều chỉnh trong phạm vi 10 mΩ ... 1,99 Ω với độ phân giải 0,01 Ω

• Thời gian đo được điều chỉnh theo khoảng 1 ... 60 giây, với độ phân giải 1 giây

 

Đo điện trở đất bảo vệ đất I = 25 A

(Lớp bảo vệ I)
 

Phạm vi hiển thị

                     Độ phân giải

Độ chính xác

0...999 mΩ

1 mΩ

±(3% m.v. + 4 digits)

1,00...1,99 Ω

0,01 Ω

 

 

• phương pháp kỹ thuật

• đo với dòng điện sin của tần số nguồn, dòng điện kiểm tra: ≥ 25 A cho R≤0,2 Ω

• Giới hạn điều chỉnh trong phạm vi 10 mΩ ... 1,99 Ω với độ phân giải 0,01 Ω

• Thời gian đo được điều chỉnh theo khoảng 1 ... 60 giây, với độ phân giải 1 giây

 

Đo điện trở mạng L-N

 

 

Phạm vi hiển thị

                     Độ phân giải

Độ chính xác

0...999 mΩ

1 mΩ

±(5% m.v. + 5 digits)

1,00...4,99 Ω

0,01 Ω

 

 

 

·         Điện áp đo kiểm: 4 ... 8 V AC

·         • Dòng ngắn mạch: tối đa 5 mA

 

  Đo điện trở cách điện

·         Dải đo theo tiêu chuẩn IEC 61557-2 đối với:

·         • UN = 100 V: 100 kΩ ... 99,9 MΩ

·         UN = 250 V: 250 kΩ ... 199,9 MΩ

·         UN = 500 V: 500 kΩ ... 599,9 MΩ

 

 

UN

Phạm vi hiển thị

                     Độ phân giải

Độ chính xác

100 V

0...1999 kΩ

1 kΩ

±(5% m.v. + 8 digits)

2,0...19,99 MΩ

0,01 MΩ

20,0...99,9 MΩ

0,1 MΩ

250 V

0...1999 kΩ

1 kΩ

2,00...19,99 MΩ

0,01 MΩ

20,0...199,9 MΩ

0,1 MΩ

500 V

0...1999 kΩ

1 kΩ

2...19,99 MΩ

0,01 MΩ

20,0...599,9 MΩ

0,1 MΩ

 

 

·         limit adjustable in the: 0.01...9.9 mA range with the 0.1 MΩ resolution

·         adjustable measurement time: continuous measurement (Cont), or from 4 s to 3 min with 1 s resolution

·         automatic discharge of the capacity of the tested device after measurement

·         protection against measuring live devices

·         output current max. 1.4 mA

 

Measurement of PE and residual leakage current:

 

Phạm vi hiển thị

                     Độ phân giải

Độ chính xác

0,00...3,99 mA

0,01 mA

±(5% m.v. + 2 digits)

4,0...19,9 mA

0,1 mA

 

·         limit adjustable in the 0.01...9.9 mA range with the 0.01 mA/0.1 mA resolution

·         adjustable measurement time: continuous measurement (Cont), or 1...60 s with 1 s resolution

·         in the middle of the measurement time, the meter automatically switches the polarity at the measuring terminal and displays the greater value

 

Measurement of equivalent leakage current:

 

Phạm vi hiển thị

                     Độ phân giải

Độ chính xác

0,00...3,99 mA

0,01 mA

±(5% m.v. + 2 digits)

4,0...19,9 mA

0,1 mA

 

·         limit adjustable in the 0.01...9.9 mA range with the 0.01 mA/0.1 mA resolution

·         adjustable measurement time: continuous measurement (Cont), or 1...60 s with 1 s resolution

·         open circuit voltage 25...50 V

 

Measurement of touch leakage current:

 

Phạm vi hiển thị

                     Độ phân giải

Độ chính xác

0,00...4,999 mA

0,001 mA

±(5% m.v. + 3 digits)

 

·         limit adjustable in the 0.01...9.9 mA range with the 0.01 mA/0.1 mA resolution

·         adjustable measurement time: continuous measurement (Cont), or 1...60 s with 1 s resolution

·         current measurement band 20 Hz...100 kHz

 

Measurement of power S:

 

Phạm vi hiển thị

                     Độ phân giải

Độ chính xác

0...999 VA

1 VA

±(5% m.v. + 3 digits)

1...3,99 kVA

0,01 kVA

 

·         adjustable measurement time: continuous measurement (Cont), or 1...60 s with 1 s resolution

 

Measurement of current consumption:

 

Phạm vi hiển thị

                     Độ phân giải

Độ chính xác

0,00...15,99 A

0,01 A

±(2% m.v. + 3 digits)

 

·         adjustable measurement time: continuous measurement (Cont), or 1...60 s with 1 s resolution

 

Voltage measurement:

 

Phạm vi hiển thị

                     Độ phân giải

Độ chính xác

187,0…265,0 V

0,01 V

±(2% m.v. + 2 digits)

 

„m.v.” measured value

Conforms to the EMC requirements according to EN 61326 - 1:2006 and EN 61326 - 2-2:2006.

Electrical safety:

·         insulation according to EN 61010 - 1 and IEC 61557

·         measurement category: II 300 V acc.to EN 61010 - 1

·         enclosure protection rating acc. to EN 60529: IP40

 

Other technical specification:

 

·         power supply: 187...265 V, 50 Hz

·         load current: max. 16 A (230 V)

·         measurement results memory: 990 cells

·         data transmission to PC: USB

·         dimensions: 330 x 235 x 120 mm

·         weight: about 4,75 kg

·         operating temperature: 0...+40°C

·         storage temperature: -20...+70°C

·         humidity: 20...80%

THIETBIHITECH.VN

AMPE KÌM AC/ DC SONEL CMP-2000
AMPE KÌM AC/ DC SONEL CMP-2000

CMP-2000 AMPE KÌM AC/ DC

 

· • Đo dòng điện AC (TRUE RMS) đến 1500 A và Dòng xoay chiều

DC đến 2000 A.

· • Đo dòng điện “INRUSH “/ dòng ĐIỆN KHỞI ĐỘNG/

DÒNG KÍCH TỪ

-trong giai đoạn khởi động của thiết bị điện.

· Đo điện áp AC  (TRUE RMS) lên tới 750 V và dòng xoay

chiều DC up to 1000 V.

· Đo điện trở và kiểm thử tính liên tục:

- Kiểm thử tính liên tục với tín hiệu âm thanh (beeper) cho điện trở dưới 30 Ω.

 Đo điện dung.

• Đo nhiệt độ (độ F hoặc độ C).

• Đo tần số.

• Đo chu trình hoạt động

•Kiểm tra di-ôt.

 

Giá: Liên hệ
Chi tiết