• MÁY ĐO ĐIỆN TRỞ ĐẤT VÀ ĐIỆN TRỎ SUẤT SONEL MODEL MRU 200 MÁY ĐO ĐIỆN TRỞ ĐẤT VÀ ĐIỆN TRỎ SUẤT SONEL MODEL MRU 200

Tên sản phẩm:MÁY ĐO ĐIỆN TRỞ ĐẤT VÀ ĐIỆN TRỎ SUẤT SONEL MODEL MRU 200

Model:
Hãng sản xuất:
Xuất xứ:G7
Giá:Liên hệ

MÁY ĐO ĐIỆN TRỞ ĐẤT VÀ ĐIỆN TRỎ SUẤT SONEL MODEL MRU 200

 

Nhà sản xuất: Sonel

Xuất xứ: Ba Lan- EU

Bảo hành: 12 tháng

Liên hệ hotline: 098 312 2058/ sale@thietbihitech.vn

 

 

MRU-200  là thiết bị duy nhất trên thị trường sử dụng tất cả các phương pháp đo lường.

 

Thiết bị này cho phép đo :

• đo điện trở đất với phương pháp 2 cực, 3 cực, 4 cực,

• đo trở kháng đất kiểu xung, ba loại đo xung gồm 4 / 10μs, 8 / 20μs, và 10 / 350μs,

• đo điện trở đất mà không cần ngắt kết nối các đầu đo đã được đo (sử dụng kẹp),

• Hai kẹp đất đo điện trở mà không cần có cáp kiểm tra đầu dò phụ trợ,

• đo điện suất của đất,

• đo tính liên tục,

• Đo dòng điện rò rỉ.

 

Đo điện áp nhiễu

Phạm vi

Độ phân giải

Độ chính xác

0...100 V

1 V

±(2% m.v. + 3 digits)

 

Đo tần sỗ nhiễu

Phạm vi

Độ phân giải

Độ chính xác

15...450 Hz

1 Hz

±(1% m.v. + 2 digits)

 

Đo điện trở đất (phương pháp 3 cực- và  4-cực)

 
Phạm vi đo tới IEC61557 - 5: 0,100 Ω...19,9 kΩ

Phạm vi

Độ phân giải

Độ chính xác

0,000...3,999 Ω

0,001 Ω

±(2% m.v. + 4 digits)

4,00...39,99 Ω

0,01 Ω

±(2% m.v. + 2 digits)

40,0...399,9 Ω

0,1 Ω

400...3999 Ω

0,001 kΩ

4,00k...19,99 kΩ

0,01 kΩ

±(5% m.v. + 2 digits)

 

Đo tính liên tục của kết nối đẳng thế và dây dẫn bảo vệ (Rcont


Phạm vi đo IEC61557 - 4: 0,045 Ω...19,99 kΩ

Phạm vi

Độ phân giải

Độ chính xác

0,000...3,999 Ω

0,001 Ω

±(2% m.v. + 4 digits)

4,00...39,99 Ω

0,01 Ω

±(2% m.v. + 2 digits)

40,0...399,9 Ω

0,1 Ω

400...3999 Ω

0,001 kΩ

4,00k...19,99 kΩ

0,01 kΩ

±(5% m.v. + 2 digits)

 

Measurement of resistance of auxiliary electrodes RH and RS

Phạm vi

Độ phân giải

Độ chính xác

0...999 Ω

1 Ω

±(5% (RS+RE+RH) + 8 digits)

1,00k...9,99 kΩ

0,01 kΩ

10,0k...19,9 kΩ

0,1 kΩ

 

 

Measurement of multiple earthing resistance with using the clamp and auxiliary
electrodes (3p + clamp)

Phạm vi

Độ phân giải

Độ chính xác

0,000...3,999 Ω*

0,01 Ω

±(8% m.v. + 4 digits)

10,0...99,9 Ω

0,01 Ω

±(8% m.v. + 3 digits)

100...999 Ω

0,1 Ω

1,00k...1,99 kΩ

1 Ω

 

* - in range 0,000…0,045 Ω the accuracy is not specified.

Measurement of multiple earthing resistance with using double clamps

Range

Resolution

Accuracy

0,00...19,99 Ω

0,1 Ω

±(10% m.v. + 3 digits)

20,0...149,9 Ω

0,1 Ω

±(20% m.v. + 3 digits)

 

Measurement of ground resistivity Measurement method: Wennera, ρ=2πLRE

Range

Resolution

Accuracy

0,0...199,9 Ωm

0,1 Ωm

depending on measurement
accuracy RE with 4p method,
but not less than ±1 digit

200...1999 Ωm

1 Ωm

2,00k...19,99 kΩm

0,01 kΩm

20,0k...99,9 kΩm

0,1 kΩm

100k...999 kΩm

1 kΩm

 

L – distance between probes: 1...50 m
 

Measurement of AC current (leakage)

Range

Resolution

Accuracy

0,1...99,9 mA 1

0,1 mA

±(8% m.v. + 5 digits)

100...999 mA 1

1 mA

±(8% m.v. + 3 digits)

1,00...4,99 A 1,2

0,01 A

±(5% m.v. + 5 digits)1
unspecified 2

5,00...9,99 A 1,2

0,01 A

±(5% m.v. + 5 digits)

10,0...99,9 A 1,2

0,1 A

100...300 A 1,2

1 A

 

1 – receiving clamp (diameter 52 mm) – C-3
2 – flexible clamp (Rogowsky coil) with diameter 400 mm – F-1

Measurement of dynamic earthing resistance (RD) with impulse wave method (4p )

Range

Resolution

Accuracy

0,0...99,9 Ω

0,1 Ω

±(2,5% m.v. + 3 digits)

100...199 Ω

1 Ω

 

choice impulse edges: 4/10μs, 8/20μs, 10/350μs

„m.v.”- measured value

Đo điện áp nhiễu

Phạm vi

Giải pháp

Độ chính xác

0...100 V

1 V

±(2% m.v. + 3 digits)

 

Measurement of interference frequency

Phạm vi

Giải pháp

Độ chính xác

15...450 Hz

1 Hz

±(1% m.v. + 2 digits)

 

 

Đo điện trở đất (phương pháp 3 cực- và 4 cực)

 
Phạm vi đo IEC61557 - 5: 0,100 Ω...19,9 kΩ

Phạm vi

Giải pháp

Độ chính xác

0,000...3,999 Ω

0,001 Ω

±(2% m.v. + 4 digits)

4,00...39,99 Ω

0,01 Ω

±(2% m.v. + 2 digits)

40,0...399,9 Ω

0,1 Ω

400...3999 Ω

0,001 kΩ

4,00k...19,99 kΩ

0,01 kΩ

±(5% m.v. + 2 digits)

 

 

 

Đo tính liên tục của kết nối đẳng thế và dây dẫn bảo vệ (Rcont
Phạm vi đo IEC61557 - 4: 0,045 Ω...19,99 kΩ

Phạm vi

Giải pháp

Độ chính xác

0,000...3,999 Ω

0,001 Ω

±(2% m.v. + 4 digits)

4,00...39,99 Ω

0,01 Ω

±(2% m.v. + 2 digits)

40,0...399,9 Ω

0,1 Ω

400...3999 Ω

0,001 kΩ

4,00k...19,99 kΩ

0,01 kΩ

±(5% m.v. + 2 digits)

 

 

Đo điện trở của cực phụ RH và RS

Phạm vi

Giải pháp

Độ chính xác

0...999 Ω

1 Ω

±(5% (RS+RE+RH) + 8 digits)

1,00k...9,99 kΩ

0,01 kΩ

10,0k...19,9 kΩ

0,1 kΩ

 

 

Đo điện trở đất đa dạng với kẹp và cực phụ (3p + kẹp)

Phạm vi

Giải pháp

Độ chính xác

0,000...3,999 Ω*

0,01 Ω

±(8% m.v. + 4 digits)

10,0...99,9 Ω

0,01 Ω

±(8% m.v. + 3 digits)

100...999 Ω

0,1 Ω

1,00k...1,99 kΩ

1 Ω

 

* trong phạm vi 0,000…0,045 Ω , không xác định được độ chính xác.

 

Đo điện trở đất bằng sử dụng kẹp đôi

Phạm vi

Giải pháp

Độ chính xác

0,00...19,99 Ω

0,1 Ω

±(10% m.v. + 3 digits)

20,0...149,9 Ω

0,1 Ω

±(20% m.v. + 3 digits)

 

Đo điện trở nối đất bằng sử dụng phương pháp Wennera, ρ=2πLRE

Phạm vi

Giải pháp

Độ chính xác

0,0...199,9 Ωm

0,1 Ωm

Phụ thuộc vào độ chính xác của RE với phương pháp 4p,
nhưng không dưới  ±1 digit

200...1999 Ωm

1 Ωm

2,00k...19,99 kΩm

0,01 kΩm

20,0k...99,9 kΩm

0,1 kΩm

100k...999 kΩm

1 kΩm

 

L – khoảng cách giữa các đầu cáp là: 1...50 m
 

Đo dòng điện AC ( đo sự rò rỉ)

Phạm vi

Giải pháp

Độ chính xác

0,1...99,9 mA 1

0,1 mA

±(8% m.v. + 5 digits)

100...999 mA 1

1 mA

±(8% m.v. + 3 digits)

1,00...4,99 A 1,2

0,01 A

±(5% m.v. + 5 digits)1
unspecified 2

5,00...9,99 A 1,2

0,01 A

±(5% m.v. + 5 digits)

10,0...99,9 A 1,2

0,1 A

100...300 A 1,2

1 A

 

– Nhận kẹp (ở khoảng cách 52 mm) – C-3
2 – Kẹp phức hợp (dây Rogowsky ) with đường kinh 400 mm – F-1

 

Đo điện trở tiếp đất động (RD) với phương pháp sóng xung (4p)

Phạm vi

Giải pháp

Độ chính xác

0,0...99,9 Ω

0,1 Ω

±(2,5% m.v. + 3 digits)

100...199 Ω

1 Ω

 

Lựa chọn các cạnh xung: 4/10μs, 8/20μs, 10/350μs

„m.v.”- giá trị đo được

 

S-36 VLF thiết bị kiểm tra điện cao áp
S-36 VLF thiết bị kiểm tra điện cao áp
S-36 VLF thiết bị kiểm tra điện cao áp Bộ kiểm tra cáp nhỏ gọn, chắc chắn và dễ dàng di chuyển; S-36 VLF được sử dụng để kiểm tra cáp trung thế theo các tiêu chuẩn IEEE400, IEC 0502-2, CENELEC HD 620 & 621 và DIN VDE 0276/620 & 621. Thử nghiệm này được thực hiện với thực hành với điện áp thử nghiệm VLF (tần số rất thấp) tốt nhất là 0,1 Hz. Thử nghiệm VLF cho phép phát hiện các hư hỏng của cách điện trong thời gian thử nghiệm ngắn nhất. S-36 VLF có thể kiểm tra các loại cáp có lớp cách điện ép đùn (cách điện XLPE-, PE-, EPR) cũng như các loại cáp có cách điện bằng giấy (PILC). Kiểm tra vỏ cáp với điện áp trực tiếp . Liên hệ Hotline: 098 312 2058 Email: Sale@thietbihitech.vn
Giá: Liên hệ
Chi tiết
ĐỒNG HỒ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN MIC 5050
ĐỒNG HỒ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN MIC 5050

ĐỒNG HỒ ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN MIC 5050

Hãng sản xuất: Sonel

Xuất xứ: Ba Lan – EU

Bảo hành: 12 tháng

Cần thêm thông tin chi tiết liên hệ hotline: 098 312 2058/ sale@thietbihitech.vn

Giá: Liên hệ
Chi tiết
THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ VÀ ĐIỆN TRỞ SUẤT ĐẤT SONLE MRU 200 GPS
THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN TRỞ VÀ ĐIỆN TRỞ SUẤT ĐẤT SONLE MRU 200 GPS

MRU-200-GPS là thiết bị duy nhất trên thị trường sử dụng tất cả các phương pháp đo lường.

Thiết bị này cho phép đo những loại sau:

• đo điện trở đất với phương pháp 2 cực, 3 cực, 4 cực,

• đo trở kháng đất kiểu xung, ba loại đo xung gồm 4 / 10μs, 8 / 20μs, và 10 / 350μs,

• đo điện trở đất mà không cần ngắt kết nối các đầu đo đã được đo (sử dụng kẹp),

• Hai kẹp đất đo điện trở mà không cần có cáp kiểm tra đầu dò phụ trợ,

• đo điện trở đất,

• đo đạc tính liên tục,

• Đo dòng điện rò rỉ.

• Được xây dựng trong GPS,

• tọa độ GPS của phương pháp đo được lưu trữ trong bộ nhớ của máy.

Giá: Liên hệ
Chi tiết
Thiết bị đo kiểm tra dòng RCD Sonel model MRP-201
Thiết bị đo kiểm tra dòng RCD Sonel model MRP-201
Giá: Liên hệ
Chi tiết
Thiết bị đo điện đa năng MPI-530
Thiết bị đo điện đa năng MPI-530

Thiết bị đo điện đa năng MPI-530

Hãng sản xuất: Sonel

Xuất xứ: Ba Lan- EU

Để cần thêm thông tin chi tiết liên hệ hotline: 098 312 2058/ sale@thietbihitech.vn

 

Thiết bị đo điện đa năng model MPI-530 là một thiết bị đa chức năng cho việc đo lường bảo vệ xung điện/ sốc điện, trong đó bao gồm các phương pháp đo nối đất và điện trở đất. Ngoài ra thiết bị này cho phép người sử dụng phân tích các thông số nguồn điện, ghi lại và hiển thị ngay trên màn hình. Dụng cụ đa năng này tự động đo điện trở cách điện trong ổ cắm và trong các dây 3, 4 và 5 lõi khi sử dụng với dây sạc AutoISO-1000C. Kết quả đo được liên tục được điều chỉnh, tùy theo nhu cầu của người sử dụng hoặc theo qui định do người dùng thiết lập. Bộ nhớ của thiết bị có thể lưu trữ hàng chục nghìn kết quả đo cho phép người dùng lưu trữ chúng trong một cấu trúc của một giao thức và mô tả các điểm đo riêng biệt.

Giá: Liên hệ
Chi tiết